Thư viện tài liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy tư liệu của thư viện thế nào?
    Rất phong phú
    Phong phú
    Bình thường
    Hơi ít
    Quá nghèo

    Anh 6 unit 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Thành
    Ngày gửi: 12h:52' 22-01-2011
    Dung lượng: 4.7 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Guessing the pictures:
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    1
    listen to music
    walk to school
    do one’s homework
    watch TV
    Do the housework
    read book
    Thursday November 26th, 2009
    Lesson 1: A (1 – 2) /p.82,83
    Unit 8 - OUT AND ABOUT
    I/ Presentation
    1) vocabulary
    Play video games :

    Chơi trò chơi điện tử
    Vocabulary
    drive a car :



    lái xe

















    I/ Presentation























    ride a bike

























    Đi xe đạp
    Vocabulary























    Wait for a train

























    Chờ đợi tàu hoả
    Vocabulary
    I/ Presentation
    Vocabulary
    play video games : chơi trò chơi điện tử
    drive a car : lái xe
    ride a bike : đi xe đạp
    Wait for a train : chờ đợi tàu hoả
    Match the pictures to the words:

    2
    3
    4
    6
    d) wait for a train
    e) ride a bike
    c) play video games
    f) travel to school by bus
    b) walk to school
    drive a car
    1
    5
    2)Dialogue
    What is he doing?
    - He is listening to music.
    What are you doing?
    - I am listening to music.
    * Model sentences






    What is he doing ?
    He is listening to music
    What are you doing ?
    I am listening to music
    Present progressive tense
    ( thì hiện tại tiếp diễn )
    Diễn tả hành động đang xảy ra



    Ex : I am reading a book
    She is watching TV
    They are walking to school
    Add “ing” to the verbs:
    go
    play
    watch
    wait
    do
    ride
    get
    work
    going
    playing
    watching
    waiting
    doing
    riding
    getting
    working
    Note:
    Động từ có đuôi “e” trước nó là phụ âm, bỏ “e” rồi thêm “ing”.
    Ex: drive - driving
    Động từ một âm tiết tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm, gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing”.
    Ex: get - getting
    II/ Practice

    III/ production
    Noughts and crosses
    X
    2
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    4
    3
    X
    5
    X
    1
    6
    9
    8
    7
    IV/Homework:
    Practice the models
    Learn new words
    Do exercises in workbook
    Prepare Unit 8: A (3 – 4 - 6)
    THANK YOU
    FOR YOUR ATTENDANCE
    Avatar
    Xin chào bạn Duyệt
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓