Thư viện tài liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy tư liệu của thư viện thế nào?
    Rất phong phú
    Phong phú
    Bình thường
    Hơi ít
    Quá nghèo

    Đề Casio 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Tín
    Ngày gửi: 14h:32' 01-03-2015
    Dung lượng: 170.5 KB
    Số lượt tải: 96
    Số lượt thích: 0 người


    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GD&ĐT


    KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNH
    NĂM HỌC 2013-2014
    Môn: Giải toán trên máy CASIO lớp 9
    Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

    
    
    Điểm số




    Bằng chữ
    Giám khảo I
    Giám khảo II
    
    ( Đề thi có 6 trang)

    Tính và ghi kết quả với độ chính xác cao nhất có thể.
    Bài 1 (3,0 điểm):
    Thực hiện tính
    a) A = 
    khi .
    Sơ lược cách tính:
    a) Sử dụng khả năng nhập biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức bằng cách nhập giá trị của biến để tính (Chỉ cần nhập hai đa thức, nhập giá trị của x, y, z). Lưu kết quả vào các biến A, B, C, D, E, F. Lập biểu thức
    để có kết quả.


    


    1,00
    
    Kết quả:
    A = 2.96023110077772
    0,50
    
    b) ;
    Sơ lược cách tính:
    
    
    1,50
    
    Kết quả: 
    0,00
    
    Bài 2 (3,0 điểm):
    a) Khai triển biểu thức (1+2x + 3x2 + 4x3 + 5x4 + 84x5)10 được a0 + a1x +a2x2 + ...+a50x50. Hãy tính S1 = a0 + a1 + a2 + ... + a50.
    Sơ lược cách tính:
    a) S = P(1) = 9910
    = (995)2 = 95099004992 = (95099.105 + 599)2
    = 950992.1010 + 2.95099.105 + 5992
    Thực hiện kết hợp trên giấy để có kết quả.


    0,75
    
    Kết quả:
    S1 = 90.438.207.500.880.449.001
    0,75
    
    b) Khai triển biểu thức (1 + x2)15 = a0 + a1x + a2x2 + ... + a30x30.
    Tính: S2 = -2a1 + 22a2 - 23a3 + ...- 229a29 + 230a30.
    Sơ lược cách tính:
    b) Có f(-2) = 515 = a0 + -2a1 + 22a2 - 23a3 + ...- 229a29 + 230a30.
    Trong khai triển nhị thức trên a0 = 1 nên
    S2 = 515 - 1



    0,75
    
    Kết quả:
    S2 = 30517578124
    0,75
    
    
    Bài 3 (3,0 điểm):
    a) Tìm đa thức dư khi chia x2014 - x2013 + 2012 cho x2 - 1 .
    Sơ lược cách tính:
    x2014 - x2013 + 2012 = Q(x)(x2 -1) + ax + b.
    Thay x = 1 được a + b = 2012
    x = -1 được -a + b = 2014
    Tính được b = 2013; a = -1


    


    0,75
    
    Kết quả:
    R = -x + 2013
    0,75
    
    b) Cho đa thức P(x) = x4 + 5x3 - 4x2 + 3x - 50. Chia P(x) cho các đa thức x-5; x - 6 thì được số dư lần lược là r1, r2. Tìm BCNN(r1; r2).
    Sơ lược cách tính:
    b) r1 = P(5) = 1115
    r2 = P(6) = 2200
    BCNN(r1; r2) = 


    0,50
    
    Kết quả:
    BCNN(r1; r2) =
    1,00
    
    Bài 4 (3,0 điểm):
    Cho dãy số thực thỏa mãn: . Hãy tính:
    a) u20.
    b) S20 = u1 + u2 + ...+ u20
    c) P9 = u1.u2...u9.
    Kết quả:

    u20 = 581130734

    1,00
    Kết quả:

    S20 = 871696110

    1,00
    Kết quả:

    P9 = 917462115110800

    1,00
    
    
    Bài 5 (3,0 điểm):
    Cho ; ; 
    a) Giải phương trình: Ax2 + Bx + C = 0.
    Sơ lược cách tính:
    Tính được A, B, C.
    Dùng chức năng giải phương trình bậc hai của máy tính để giải


    0,50
    
    Kết quả:

    1,00
    
    b) Đường thẳng y = Ax + B cắt đường thẳng y = Bx + C tại I. Xác định tọa độ điểm I.
    Sơ lược cách tính:
    Tính được A, B, C.
    Dùng chức năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn  để tìm tọa độ I(x,y)
    0,50
    
    Kết quả: I(0.1014481691;0.5798692099)

    
     
    Gửi ý kiến