Thư viện tài liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy tư liệu của thư viện thế nào?
    Rất phong phú
    Phong phú
    Bình thường
    Hơi ít
    Quá nghèo

    Đề, HDC HSG Tin *, 12-13, Quế Sơn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGD Quế Sơn
    Người gửi: Võ Duy Mộng
    Ngày gửi: 21h:10' 22-04-2013
    Dung lượng: 86.5 KB
    Số lượt tải: 264
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GD&ĐT
    KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2012-2013
    Môn: Tin học - Lớp 8
    Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Bài 1: Dãy số (4,0 điểm)
    Viết chương trình cho phép nhập một dãy số nguyên gồm N số rồi thực hiện:
    a) Tìm số lớn nhất, bé nhất của dãy.
    b) Tìm tổng, tích của N số vừa nhập.
    c) Cho biết dãy vừa nhập có là dãy tăng không? Dãy tăng là dãy có phần tử đứng sau luôn lớn hơn phần tử đứng trước. Dãy có một phần tử được xem là dãy tăng.
    d) In ra các số có trong dãy với yêu cầu các số có giá trị bằng nhau chỉ in một lần.
    Ví dụ:
    

    Bài 2: Phân số (3,0 điểm)
    Viết chương trình cho phép nhập hai số nguyên a, b lần lượt là tử số và mẫu số của phân số .
    a) Rút gọn phân số  để được kết quả là phân số tối giản.
    b) Viết phân số dưới dạng hỗn số (hỗn số  thì in a(b/c)).
    c) Cho biết chữ số thập phân đầu tiên khi viết phân số  dưới dạng số thập phân.
    


    Bài 3: Số nguyên tố (3,0 điểm)
    Viết chương trình cho phép nhập số tự nhiên N.
    a) Tìm các cặp số tự nhiên a, b sao cho a + b = N và a, b là các số nguyên tố.
    b) In ra các số tự nhiên P không lớn hơn N thỏa tính chất: P là số nguyên tố và tổng các chữ số của P cũng là số nguyên tố.
    c) Các cặp số tự nhiên a, b nhỏ hơn N và chúng là cặp số nguyên tố tương đương. Hai số a, b được gọi là nguyên tố tương đương nếu mọi ước nguyên tố của số này đều là ước của số kia và ngược lại.

    Ví dụ:
    













    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GD&ĐT
    KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2012-2013
    Môn: Tin học - Lớp 8
    Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    

    HƯỚNG DẪN CHẤM


    Bài 1: Dãy số (4,0 điểm)
    1. Code tham khảo:
    Var M: array[1..10] of integer;
    n,i,j,Max,Min,S,P:Integer;
    ok:Boolean;
    Begin
    repeat Write(`Nhap so phan tu cua day: `);Readln(n);
    until n>0
    For i:=1 to n do
    Begin Write(`M[`,i,`]=`);Readln(M[i]); end;
    i:=1;
    Min:=M[1]; Max:=M[1]; S:=0; P:=1;
    For i:=1 to n do
    Begin
    S:=S+M[i];
    P:=P*M[i];
    if Max if Min>M[i] then Min:=M[i];
    End;
    Writeln(`Phan tu lon nhat: `,Max);
    Writeln(`Phan tu nho nhat: `,Min);
    Writeln(`Tong: `,S);
    Writeln(`Tich: `,P);
    
     ok :=true;
    For i:=1 to n-1 do if M[i]>=M[i+1] then ok:=false;
    if ok then Writeln(`La day tang`) else Writeln(`Khong la day tang`);
    
    
    Write(`Cac phan tu khac nhau cua day: `);
    For i:=1 to n do
    Begin
    ok:=true;
    For j:=1 to i-1 do if M[i]=M[j] then ok:=false;
    if ok then Write(M[i],`; `);
    End;
    Writeln;
    Readln;
    End.
    
    
    2. Yêu cầu:
    a)
    - Tìm được số lớn nhất
    0,50
    
    
    - Tìm được số bé nhất
    0,50
    
    b)
    - Tìm được tổng S
    0,50
    
    
    - Tìm được tích P
    0,50
    
    c)
    - Xác định đúng tính tăng của dãy
    
     
    Gửi ý kiến