Thư viện tài liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy tư liệu của thư viện thế nào?
    Rất phong phú
    Phong phú
    Bình thường
    Hơi ít
    Quá nghèo

    Đề HSG Quế Sơn môn Toán 8 2014-2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Tín
    Ngày gửi: 17h:38' 08-04-2016
    Dung lượng: 465.0 KB
    Số lượt tải: 92
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GD&ĐT QUẾ SƠN
    KỲ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI 6,7,8
    NĂM HỌC 2014-2015
    Môn: TOÁN – Lớp 8
    Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    Bài 1 (2,5 điểm):
    Cho a, b, c là ba số khác 0 thỏa mãn: a + b + c = 0. Thực hiện:
    Chứng minh rằng: a3 + b3 + c3 = 3abc
    Tính giá trị của biểu thức: A = 
    Giải phương trình: (5x +3)3 – (2x +4)3 = (3x – 1)3
    Bài 2 (1,5 điểm):
    Cho a, b là hai số dương. Chứng minh rằng : 
    Cho a, b là hai số dương có a + b = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
    A = 
    Bài 3 (2,0 điểm):
    Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB = c, AC = b, BC = a. Các phân giác AD, BE và CF cắt nhau tại O.
    Tính độ dài đoạn AE theo a, b, c.
    Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông khi 
    Bài 4 (2,5 điểm):
    Tam giác ABC có BA > BC. BE là phân giác và BD là trung tuyến của tam giác. Đường thẳng qua C vuông góc với BE cắt BE, BD, BA lần lượt tại F, G và K. DF cắt BC tại M. Chứng minh rằng :
    M là trung điểm của đoạn thẳng BC.
    
    Đường thẳng GE song song với đường thẳng BC
    Bài 5 (1,5 điểm):
    Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3. chứng minh rằng p2 – 1 chia hết cho 24.













    HƯỚNG DẪN GIẢI
    Bài 1 (2,5 điểm):
    a) - Ta có a + b + c = 0 => a + b = -c => (a + b)3 = (-c)3
    => a3 + b3 + 3a2b + 3ab2 = -c3
    => a3 + b3 + c3 = - 3ab(a + b) = -3ab(-c) = 3abc (đẳng thức đã được chứng minh)
    - Ta có a + b + c = 0 => a = - b – c => a2 = b2 + 2bc + c2
    => a2 – b2 – c2 = 2bc
    Tương tự: b2 – a2 – c2 = 2ac; c2 – a2 – b2 = 2ac
    A = 
    = == (a3 + b3 + c3) = .(3abc)= 

    b) Giải phương trình: (5x +3)3 – (2x +4)3 = (3x – 1)3
    (5x +3)3 + (-2x - 4)3 + (-3x + 1)3 = 0
    Đặt a = 5x + 3; b = -2x – 4 ; c = - 3x + 1
    => a + b + c = 0 => a3 + b3 + c3 = 3abc = 0 =>=>=>
    Vậy S = { }

    Bài 2 (1,5 điểm):
    a) Cho a, b là hai số dương
    Ta có    (a + b)2 ≥ 4ab
    a2 + 2ab + b2 – 4ab ≥ 0 (a – b)2 ≥ 0 BĐT cuối đúng vậy BĐT dã cho đúng.
    Cho a, b là hai số dương có a + b = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
    A = ==
    Áp dụng các BĐT và 
    A ≥ = 4 + 2 = 6
    Dấu ‘=’ xãy ra khi a = b =  
    Vậy minA = 6 khi a = b =
    Bài 3 (2,0 điểm):
    Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB = c, AC = b, BC = a. Các phân giác AD, BE và CF cắt nhau tại O.
    Tính độ dài đoạn AE theo a, b, c.
    Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông khi 
    a) Theo tính chất đường phân giác ta có:
    =>
    => AE =
    b) Tương tự AF =
    Ta có:
    * 
    
    * 
    
    









    
    
    => => (a+b+c)2 = 2(a + c)(a + b)
    => a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc = 2a2 + 2ab + 2ac + 2bc
    => b2 + c2 = a2
    => Tam giác ABC vuông tại A.
    Vậy Tam giác ABC vuông tại A khi 

    Bài 4 (2,5 điểm):
    Tam giác ABC có BA >
     
    Gửi ý kiến