Thư viện tài liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy tư liệu của thư viện thế nào?
    Rất phong phú
    Phong phú
    Bình thường
    Hơi ít
    Quá nghèo

    Đề thi HK II 2010-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Duy Phuong
    Ngày gửi: 15h:37' 13-05-2011
    Dung lượng: 111.0 KB
    Số lượt tải: 183
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2010-2011
    MÔN TIẾNG ANH 6
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Họ và tên: .......................................................
    Lớp:....... Trường THCS .................................
    Số báo danh.....................................................
    ĐIỂM
    Chữ ký giám thị
    .............................................
    
    (Thí sinh làm bài vào giấy đề thi này)
    I. Khoanh tròn một từ thích hợp để hoàn thành các câu sau. (2.0đ)
    1. The Nile river is the.……………..river in the world. (the longest / long / longer / longest)
    2. The lights are red. You must stops / to stop / stop / stopping)
    3.……………….does he go to the movies ?(How long / How often/ How much /How many)
    -Twice a month
    4. I`m going ........... ……some chocolates for my son. ( buy / to buy / buying / buys)
    II. Nối câu trả lời ở cột B với câu hỏi ở cột A. (2.0đ)
    A
    1. When are you going to visit your grandfather?
    2. Does he do his homework every day?
    3. What’s the weather like in the fall ?
    4. What’s your favorite food ?
     B
    a. It’s often cool.
    b. I like noodles.
    c. Yes, he does.
    d. Tomorrow
    
     1-............... 2-............... 3-............... 4-...............
    III. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bên dưới. (2.0 đ)
    Quang likes walking. On the weekend, he often goes walking in the mountains. He usually goes with two friends. Quang and his friends always wear strong boots and warm clothes. They always take food, water and a camping stove. Sometimes, they camp overnight.
    * Questions:
    1. What does Quang like doing?
    ………………………………………………………….
    3. What do they always wear?
    ………………………………………………………..
    
    2. Who does he usually go with?
    .................................................................................
    4. Do they sometimes camp overnight?
    ………………………………………………………..
    
    IV. Đặt câu hỏi cho các từ gạch dưới. (2.0 đ)
    ………………………………………………………………………..?
    I’m going to stay in a hotel.
    2.………………………………………………………………………..?
    She wants to go camping.
    3…………………………………………………………………………?
    Phanxipang is the highest mountain in Viet Nam.
    4.………………………………………………………………………..?
    They sometimes go to the zoo.
    V. Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa. (2.0 đ)
    1. the / what / like / the / is / weather / in / summer?
    ..........................................................................................................................
    2. he / goes / winter / in / never / fishing / the.
    ...........................................................................................................................
    3. are / Ha Long Bay / going / they / visit / to.
    ...........................................................................................................................
    4. has / she / full / and / small / teeth / white / lips.
    ..........................................................................................................................
    Hết
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2010-2011
    MÔN TIẾNG ANH 6

    (2 đ) Mỗi câu đúng được 0.5 đ
    1. longest 2. stop 3. How often 4. to buy
    II. (2 đ) Mỗi câu đúng được 0.5 đ
    1-d 2-c 3-a 4-b
    III. (2 đ) Mỗi câu đúng được 0.5 đ
    1. He (Quang) likes walking.
    2. He usually goes with two friends.
    3.They always wear strong boots and warm clothes.
    4.Yes, they do.

    IV. (2 đ) Mỗi câu đúng được 0.5 đ
    1. Where are you going to stay?
    2. What does she want to do?
    3. Which is the highest mountain in Viet Nam?
    4. How often do they go to the zoo?
    V. (2 đ) Mỗi câu đúng được 0.5 đ
    1. What is the weather like in the summer?
    2. He never goes fishing in the winter.
    3. They are going to visit Ha Long Bay.
    4. She has full lips and small white teeth.
    Or She has small white teeth and full lips

    Tùy theo mức độ đạt được của bài làm, giáo viên quyết định điểm cho phù hợp

    HẾT






















    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2010-2011
    MÔN TIẾNG ANH 7
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Họ và tên
     
    Gửi ý kiến