Thư viện tài liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy tư liệu của thư viện thế nào?
    Rất phong phú
    Phong phú
    Bình thường
    Hơi ít
    Quá nghèo

    Đề thi HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Duy Phuong
    Ngày gửi: 13h:41' 25-02-2011
    Dung lượng: 92.0 KB
    Số lượt tải: 444
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO


    KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    Năm học 2009-2010
    MÔN: TIẾNG ANH LỚP 6
    Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)




    Đề này gồm 04 trang(1-4). Thí sinh kiểm tra cẩn thận số trang trong đề trước khi làm bài.

    PHẦN GHI ĐIỂM DÀNH CHO GIÁM KHẢO
    
    Câu hỏi
    Số câu đúng
    Điểm
    
    Question 1: (1.0đ). 8 câu x 0.125 đ
    
    
    
    Question 2: (1.0đ). 8 câu x 0.125 đ
    
    
    
    Question 3: (1.0đ). 8 câu x 0.125 đ
    
    
    
    Question 4: (1.0đ). 8 câu x 0.125 đ
    
    
    
    Question 5: (1.0đ). 8 câu x 0.125 đ
    
    
    
    Question 6: (1.0đ). 8 câu x 0.125 đ
    
    
    
    Question 7: (2.0đ). 8 câu x 0.25 đ
    
    
    
    Question 8: (2.0đ). 8 câu x 0.25 đ
    
    
    
    
    TỔNG ĐIỂM BÀI:

    Điểm ghi bằng chữ:..................................................
    
    
    Chữ ký giám khảo 1……………….
    
    Chữ ký giám khảo 2:……………..
    
    ........................................Thí sinh làm bài vào tờ giấy thi này.............................................

    Question I. Vòng tròn chữ cái A, B, C hoặc D thay cho từ em cho là đúng nhất để hoàn thành các câu sau đây (1.0 điểm)
    1. She ………………. to the radio in the morning.
    A. listens B. watches C. listen D. sees
    2. My friend ………………. English on Monday and Friday.
    A. not have B. isn’t have C. don’t have D. doesn’t have
    3. I am ……….., so I don’t want to eat any more.
    A. hungry B. thirsty C. full D. small
    4. I’m going to the ……………….. now. I want to buy some bread.
    A. post office B. drugstore C. bakery D. toystore
    5. Is this her …………………?
    A. erasers B. books C. an eraser D. eraser
    6. ………………… long or short?
    A. Does Mai have hair B. Is Mai’s hair
    C. Does Mai’s hair have D. Is hair of Mai
    7. I need a large ………….. of toothpaste.
    A. bar B. can C. tube D. box
    8. It`s seven thirty and Minh is late…………….. school.
    A. for B. at C. to D. in

    Question II. Hãy tìm từ thích hợp để hoàn thành các câu sau (1.0 điểm)
    1. Mrs Lan is a nurse and her husband is a doctor. They both work in the ________
    2. Nga is very thirsty. She wants something to _________.
    3. There are many car ____________ on our roads nowadays.
    4. There is a store ________to the restaurant
    5. We never go _____________ because we don`t have a tent.
    6. A : How ____________ do you go jogging ?- Once a week.
    7. A : What would you like __________ breakfast?
    B : I’d like a sandwich and a glass of milk.
    8. A : What do you like?
    B: I like beef. It’s my _____________ food.

    Question III. Mỗi câu sau có ít nhất một lỗi sai. Gạch dưới lỗi sai và viết lại toàn bộ câu đúng (1.0 điểm)
    0. He don’t like coffee.
    He doesn’t like coffee.

    We live in 50 Le Hong Phong street

    ...................................................................................................................................
    2. Would you like go to the cinema tonight?
    ..…….………………………………………………………………………………

    3. I’m the younger person in my family.

    4. She’s my friend. She’s from French.
    ………………………………………………………………………………………
    5. How height is the Petronas Twin Towers?
    ………………………………………………………………………………………
    6. In the free time, Hoa often listens to music, goes fishing and play video games.

    ....................................................................................................................................
    7. A: How many homework does he have?
    B: He has a lot of homework.

    .......................................................................................................................
    ………………………………………………………………………………………
    8. How long does Mr Ba travel to work? _ He travels to work by car.

    .................................................................................................................................

    Question IV. Điền vào chỗ trống MỘT từ thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau (1.0 điểm
    No_avatar
    em on thay qua thay để lau thạt lau mói cho biết đề thi hsg cua năm lau lác
     
    Gửi ý kiến