Thư viện tài liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy tư liệu của thư viện thế nào?
    Rất phong phú
    Phong phú
    Bình thường
    Hơi ít
    Quá nghèo

    de tin so 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Phan Vinh
    Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Ánh
    Ngày gửi: 09h:04' 27-04-2013
    Dung lượng: 33.0 KB
    Số lượt tải: 35
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ TRẮC NGHIỆM SỐ 4
    1) Table Insert Rows Above có chức năng gì? A) Chèn một cột bên trái con trỏ B) Chèn một cột bên phải con trỏ C) Chèn một dòng trên con trỏ D) Chèn một dòng dưới con trỏ 2) Table Insert columns to the right có chức năng gì? A) Xóa một dòng B) Chèn cột bên trái con trỏ C) Chèn cột bên phải con trỏ D) Xóa một cột 3) Muốn xóa một bảng biểu, ta sử dụng menu lệnh A) Table Delete Table B) Table Delete Cells C) Table Delete Columns D) Table Delete Rows 4) Muốn chèn một cột bên trái con trỏ, ta sử dụng menu lệnh A) Table Insert Rows Above B) Table Insert Columns to the Right C) Table Insert Columns to the Left D) Table Insert Rows Below 5) Muốn dò lỗi chính tả ta sử dụng phím tắt nào? A) F7 B) F6 C) F1 D) F9 6) Muốn lưu file khi đề phòng mất điện ta sử dụng phím tắt nào? A) Ctrl T B) Ctrl A C) Ctrl S D) Ctrl M 7) Muốn chia cột ta sử dụng menu lệnh nào? A) Format Columns B) Format Paragraph C) Format Drop Cap D) Format Change Case 8) Người ta gọi các phím tắt là phím gì? A) Phím chậm B) Phím nóng C) Phím nhanh D) Phím lạnh 9) Muốn mở một trang mới ta sử dụng phím tắt nào? A) Ctrl H B) Ctrl B C) Ctrl O D) Ctrl N 10) Muốn tìm kiếm một đoạn văn bản ta sử dụng phím tắt nào? A) Ctrl B B) Ctrl G C) Ctrl K D) Ctrl F 11) File page setup có chức năng: A) ĐỊnh dạng trang in B) Xem tài liệu trước khi in C) Mở văn bản cũ D) Đóng file văn bản 12) Phím F1 có chức năng: A) Lưu văn với tên khác B) Lưu văn bản C) Trợ giúp D) Đóng văn bản 13) Ctrl S có chức năng: A) Lưu văn bản với tên khác B) Đóng văn bản C) Thoát văn bản D) Lưu văn bản 14) Đóng văn bản ta sử dụng phím tắt: A) Ctrl F4 B) Ctrl F2 C) Ctrl F11 D) Ctrl F12 15) Mở văn bản cũ ta sử dụng: A) File open B) File close C) File save D) File new 16) File print prevew có chức năng: A) Định dạnh trang in B) Mở văn bản mới C) Mở văn bản cũ D) Xem văn trước khi in 17) Ctrl O có chức năng: A) Lưu văn bản B) Mở văn bản mới C) Mở văn bản cũ D) Lưu văn với tên khác 18) File print có chức năng: A) Thoát văn bản B) In văn bản C) Nhớ văn bản D) Đóng văn bản 19) chuyển sang chữ hoa đầu từ ta sử dụng format/change case và chọn A) sentence case B) upper case C) title case D) lower case 20) muốn đánh số thứ tự tự động ta sử dụng menu lệnh nào A) format/tabs B) format/font C) format/column D) format/bullet and numbering 21) muốn mở hộp thoại Font chúng ta vào menu lệnh nào ? A) Fomat/clolumns B) Fomat/drop cap C) Fomat/Font D) Fomat/theme 22) muốn bật hộp thoại Font chúng ta nhấn tổ hợp phím : A) Ctrl - S B) Ctrl - D C) Ctrl - W D) Ctrl - Q 23) muốn kẻ khung và tô màu cho đoạn văn bản ta sử dụng lệnh A) format/change case B) fomat/border and shading C) format/bullet and column D) format/text direction 24) Muốn chuyển hướng chữ ngang thành hướng dọc ta sử dụng A) format/number B) format/bullet C) format/tab D) format/text direction 25) Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập của máy tính : A. Chuột B. Màn hình C. Máy in.
     
    Gửi ý kiến