Thư viện tài liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy tư liệu của thư viện thế nào?
    Rất phong phú
    Phong phú
    Bình thường
    Hơi ít
    Quá nghèo

    Đe TS Toan 10 - tp HCM 2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Duy Mộng
    Ngày gửi: 23h:21' 12-06-2015
    Dung lượng: 182.0 KB
    Số lượt tải: 35
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TP.HCM Năm học: 2015 – 2016
    ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    ---------------------------------
    Bài 1: (2 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a) 
    b) 
    c) 
    d)
    Bài 2: (1,5 điểm)
    a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số và đường thẳng (D):  trên cùng một hệ trục toạ độ.
    b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính.
    Bài 3: (1,5 điểm)
    Thu gọn các biểu thức sau:
    

    Bài 4: (1,5 điểm)
    Cho phương trình (1) (x là ẩn số)
    a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị m
    b) Định m để hai nghiệm của (1) thỏa mãn 
    Bài 5: (3,5 điểm)
    Cho tam giác ABC (ABa) Chứng minh :  và AH.AD=AE.AC
    b) Chứng minh EFDO là tứ giác nội tiếp
    c) Trên tia đối của tia DE lấy điểm L sao cho DL = DF. Tính số đo góc BLC
    d) Gọi R, S lần lượt là hình chiếu của B,C lên EF. Chứng minh DE + DF = RS


    =========Hết========






    LỜI GIẢI SƠ LƯỢC
    -----------------------
    Bài 1: (2 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a) 

    b) (2)


    c) 
    Đặt u = x2  pt thành :
    () hay u = 6
    Do đó pt 

    d) 
    y

    Bài 2:
    a) Đồ thị:


    4


    1


    -2 -1 0 1 2 x



    Lưu ý: (P) đi qua O(0;0),
    (D) đi qua
    b) PT hoành độ giao điểm của (P) và (D) là
    (  (a-b+c=0)
    y(-1) = 1, y(2) = 4
    toạ độ giao điểm của (P) và (D) là 

    Bài 3: Thu gọn các biểu thức sau:
    

     ta có :
    

    = 35


    Câu 4:
    Cho phương trình (1) (x là ẩn số)
    a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị m
    
    Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

    b) Định m để hai nghiệm của (1) thỏa mãn 
    Vì a + b + c =  nên phương trình (1) có 2 nghiệm .
    Từ (1) suy ra : 
    


    Câu 5:












    a)Do H tâm 
    Ta có tứ giác HDCE nội tiếp
    Xét 2 tam giác đồng dạng EAH và DAC (2 tam giác vuông có góc A chung)
    (đpcm)
    b) Do AD là phân giác của  nên:
    Vậy: Tứ giác EFDO nội tiếp (cùng chắn cung )
    c) Vì AD là phân giác  DB là phân giác 
     F, L đối xứng qua BC đường tròn tâm O
    Vậy:  là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O 

    d) Q là giao điểm của CS với đường tròn O.
    Vì: 3 cung BF, BL EQ bằng nhau (do kết quả trên)
    Nên: Tứ giác BEQL là hình thang cân => hai đường chéo BQ = LE
    Mà BQ = RS, LE = DL + DE = DF + DE, suy ra ĐPCM.


    ------------------------------------------
     
    Gửi ý kiến