Thư viện tài liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy tư liệu của thư viện thế nào?
    Rất phong phú
    Phong phú
    Bình thường
    Hơi ít
    Quá nghèo

    KH 2 buổi/ ngay

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Viết Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:36' 12-12-2020
    Dung lượng: 42.9 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GDĐT QUẾ SƠN
    TRƯỜNG THCS QUẾ PHÚ
    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    
    Số: … /KH-THCSQP
    Quế Sơn, ngày 01 tháng 10 năm 2020
    
    
    KẾ HOẠCH
    Tổ chức dạy học 2 buổi/ngày năm học 2020-2021

    CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
    Thực hiện công văn số 1567/SGDĐT-CTHSSVPC ngày 17/9/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ chính trị và công tác học sinh sinh viên năm học 2020-2021;
    Thực hiện Công văn số 254/PGDĐT, 28/9/2020 của Phòng GDĐT Quế Sơn về việc thực hiện nhiệm vị chính trị, công tác học sinh sinh viên năm học 2020-2021, và tiếp tục thực hiện nhiệm vụ dạy học 2 buổi/ngày đối với các trường THCS;
    Căn cứ vào tình hình thực tế nhà trường, Trường THCS Quế Phú xây dựng Kế hoạch dạy 2 buổi/ngày năm học 2020-2021 với nội dung cụ thể như sau:
    B. NỘI DUNG KẾ HOẠCH
    I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
    1. Thuận lợi và khó khăn
    a) Thuận lợi
    - Được sự quan tâm của UBND huyện, Đảng ủy chính quyền địa phương xã Quế Phú đầu tư, xây dựng cơ sở vật chất, cung cấp đầy đủ thiết bị dạy học phục vụ cho việc đổi mới hoạt động dạy và học của nhà trường.
    - Nhà trường có đủ phòng học, phòng thực hành, đồ dùng giảng dạy cơ bản đáp ứng yêu cầu dạy học 2 buổi/ngày.
    - Trường có nhiều năm liên tục đạt danh hiệu Tập thể Lao động Xuất sắc (hoặc Tập thể Lao động Tiên tiến). Trong những năm gần đây, chất lượng giáo dục toàn diện và giáo dục mũi nhọn của nhà trường đã có sự chuyển biến đáng kể.
    - Vào tháng 7/2020, nhà Trường đã đạt Kiểm định chất lượng cấp độ 3, đạt Trường đạt chuẩn cấp độ 2 giai đoạn 2015-2020;
    - Trường có đội ngũ giáo viên có tay nghề vững vàng, nhiệt tình, tâm huyết, yêu nghề có tinh thần trách nhiệm cao và có ý thức vươn lên trong chuyên môn. Một số giáo viên đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua, Giáo viên dạy giỏi cấp trường, cấp huyện, cấp tỉnh
    - Ban đại diện cha mẹ học sinh rất quan tâm đến chất lượng giáo dục, luôn có những đóng góp tích cực trong các hoạt động giáo dục của nhà trường. Hầu hết, cha mẹ học sinh ngày càng quan tâm đến việc học tập của con em mình.
    b) Khó khăn
    - Trường chưa có giáo viên chuyên dạy giáo dục kỹ năng sống, tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp, giáo viên làm nhiệm vụ tư vấn học đường có nghiệp vụ để làm công tác tư vấn cho học sinh.
    - Một số học sinh chưa thực sự chăm học, chưa xác định được động cơ học tập đúng đắn, vẫn còn một số phụ huynh chưa quan tâm trong việc phối hợp giáo dục học sinh.
    - Nhà trường chưa đảm bảo yêu cầu tổ chức dạy học hai buổi/ngày có bán trú cho học sinh. Học sinh về nhà giữa hai buổi không được nghỉ ngơi nên dễ mệt mỏi khi tham gia các hoạt động buổi 2.
    2. Tình hình đội ngũ giáo viên và học sinh
    2.1. Đội ngũ giáo viên
    - Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên: 56.Trong đó,
    + Cán bộ quản lý: 02
    + Nhân viên hành chính: 06
    + Tổng phụ trách Đội: 01 (GV thể dục)
    + Giáo viên trực tiếp đứng lớp: 48
    - Trình độ giáo viên: 100 % đạt chuẩn; trong đó, số giáo viên đạt trên chuẩn là: …..Gv/52 Gv, tỷ lệ ……%.
    - Tỷ lệ giáo viên/lớp: 1,9 Gv/lớp

    TS GV
    Số giáo viên theo môn (tính đến ngày …/9/2019)
    
    
    Toán
    Lý
    Hóa
    Sinh
    Văn
    Sử
    Địa
    TA
    GDCD
    TD
    CN
    Tin
    MT
    AN
    
    48
    8
    4
    2
    2
    7
    3
    3
    8
    1
    3
    2
    3
    1
    1
    
    2.2. Học sinh
    Khối
    Số học sinh/Nữ
    Số lớp
    Số học sinh/lớp
    Ghi chú
    
    6
    222/109
    6
    37,0
    
    
    7
    207/97
    6
    34,66
    
    
    8
    182/87
    5
    35,8
    
    
    9
    146/67
    4
    37,25
    
    
    TC
    757/360
    21
    
    
    
    2.3. Chất lượng giáo dục năm học 2019-2020
    - Chất lượng hai mặt giáo dục: Bảng chất lượng
     
    Gửi ý kiến