Thư viện tài liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy tư liệu của thư viện thế nào?
    Rất phong phú
    Phong phú
    Bình thường
    Hơi ít
    Quá nghèo

    Nhiều đề casio

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Tín
    Ngày gửi: 16h:29' 10-12-2010
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 70
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CASIO

    BÀI1: Tính  Biết  
    BÀI2: Tính giá trị của biểu thức đến 0,01
    A= ; B= A= ;B=
    Bài 3: Tỷ số sản phẩm hai công nhân là 0,6. Biết người này làm nhiều hơn người kia 3 sản phẩm. Nêu cách tính số sản phẩm của mỗi công nhân.





    Bài 4: cho x,y,z tỉ lệ với 3:5:7. Tìm x,y,z, biết y - x = 4





    Bài5: Tìm m để f (x) = 2x3 + 3x2 - 4x + m m=
    chia hết cho 2x+3
    Bài 6: Tìm m, n để f(x) = 3x2 - 4x + 5 + m m=
    và Q(x)= x3 +3x2-5x+7+n có nghiệm chung là 0,5. n =
    Bài 7: Một người gởi tiết kiệm 6,8 triệu đồng lãi suất hằng năm là 3,5% . Hỏi sau 1, 5, 10 năm người ấy rút cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu tiền.
    Nêu cách tính:




    Bài8: Tính chính xác đến 0,001
    D=  với x=2,25 và y=1,15 D=
    Bài 9: Tìm 2,5% của 
    Bài 10: Tìm số dư của phép chia 3x3 -7x2 +5x -20 cho 4x-5

    Bài 11: Tìm x,y biết x + y = 7,349 và x - y = 1,035 x= ;y=

    Bài 12: Phân tích đa thức a4 -6a3 +27a2 -54a + 32 thành nhân tử

    Bài 13: Tính A = 

    Bài 14: Tính M= 15 + 20 + 25 + ... + 5010

    Bài 15: Tính N = 
    Bài 16: Tính P = -1 + 1.2 - 1.2.3 + 1.2.3.4 - .....+ 1.2.3...10

    Bài 17: Tính giá trị của phân thức
    Q=  với y = 2006
    K= ( với x = 1,567
    Bài 18: Cho hình thang vuông ABCD (A=D=900)
    biết đường cao 10cm, đáy lớn DC=18cm, AB=7cm.
    a/. Tính BC BC=
    b/ diện tích tam giác DBC SDBC =
    c/ Diện tích hình thang ABCD SABCD=

    Bài 19: Tìm 25% của 


    Bài 20: Cho hình thang ABCD (AB//CD) có C=65043/26//
    tỷ số hai góc A và D là  . Tính các góc của hình thang.











    Trường THCS Quế An ĐỀ LUYỆN GIẢI TOÁN TRÊN CASIO
    Họ và tên: THỜI GIAN: 60 phút
    Lớp:8
    1/ Trong các số sau, những số nào là nghiệm của phương trình:
    6x4-35x3+62x2-35x+6=0
    -3; -2; ; 6; -6; ; ; ; 

    2/ Trên bản vẽ một mãnh vườn hình tam giác vuông ( AD=AB) AH (BC có ghi BAC=900; BD=1458dm; CD = 567dm
    a/ Tính x ?
    b/ Tính SABC
    c/ Tính độ dài phân giác AE của ABC


    3/ Tìm x,y,z dưới dạng phân số
    biết x,y,z > 0 và 

    4/ Tam giác ABC có Â=900 ; AB:AC = 5:12
    và BC= 10156250mm. Tính AB, AC.

    5/ Cho dãy số u1; u2; ........; un trong đó: un =3un-1+2un-2
    Tính u19 . Biết u1=1 và u2=3.

    6/ Tìm UCLN và BCNN của (3983531; 555427)

    7/ Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình:
    x3 - 3x2 +1 = 0 bằng phương pháp lặp với x0 = 1

    8/Viết số lớn nhất có 10 chữ số biết nó là giá trị của
    số có dạng 7x với xN

    9/ Tìm 3 chữ số tận cùng của số có dạng 3765

    10/ Tính A= 13+23+33+..........+2783

    11/ Tìm số nhỏ nhất có dạng 1935xy = B
    để số đó chia hết cho102
    12/ Tìm x để
     
    Gửi ý kiến