Thư viện tài liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy tư liệu của thư viện thế nào?
    Rất phong phú
    Phong phú
    Bình thường
    Hơi ít
    Quá nghèo

    T54_Nước

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Mai
    Ngày gửi: 15h:36' 26-09-2011
    Dung lượng: 5.3 MB
    Số lượt tải: 115
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS QUẾ CHÂU
    KÍNH CHÀO CÁC THẦY,CÔ GIÁO VÀ CÁC EM
    Kiểm tra bài cũ
    Dùng các từ và cụm từ thích hợp, điền vào chỗ trống các câu sau :
    Nước là hợp chất tạo bởi hai __________________ là _________ và _________ .
    * Theo tỉ lệ thể tích là ____________ khí hiđro và __________ khí oxi .
    * Theo tỉ lệ khối lượng là ____________ hiđro và __________ oxi .
    * Ứng với ____ nguyên tử hiđro có ____nguyên tử oxi .
    * Công thức hóa học của nước : __________
    nguyên tố hóa học
    hiđro
    oxi
    hai phần
    một phần
    1 phần
    8 phần
    2
    1
    H2O
    Chúng đã hóa hợp với nhau :
    Các em hãy quan sát 1 cốc nước và nhận xét về 1 số tính chất vật lí của nước mà em biết?
    II . Tớnh ch?t c?a nu?c .
    * Nước là chất lỏng không màu, không mùi
    * tos = 100oC .
    * tođđ = 0oC( nước lỏng nước đá)
    * D(H2O) = 1 g/ml ( 1Kg/lít ) .
    * Hòa tan nhiều chất .
    Tiết 54 : Nước (tt).
    1. Tớnh ch?t v?t lý :
    (SGK)
    2. Tớnh ch?t hoỏ h?c :
    a . Nước tác dụng với kim lọai .
    Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
    Em hãy thực hiện và quan sát 2 thí nghiệm sau :
    ** Cho một mẫu kim lọai đồng ( Cu ) vào 30 ml nước đựng trong cốc thủy tinh thứ nhất .

    ** Cho một mẫu kim lọai natri ( Na ) vào 30 ml nước đựng trong cốc thủy tinh thứ hai .
    Nhận xét và ghi nhận kết quả :
    Em hãy nhận xét thí nghiệm và ghi kết quả thu được theo nội dung sau:
    ** Cho đồng vào nước có hiện tượng gì xảy ra không ?

    ** Cho Na vào nước có hiện tượng gì ?



    Cho Cu vào H2O : không có phản ứng
    Cho Na vào H2O : Na nóng chảy thành giọt tròn màu trắng chuyển động nhanh trên mặt nước, tan dần cho đến hết, có khí bay ra và thu được dung dịch không màu.
    Phương trình phản ứng hóa học :
    ** Natri phản ứng với nước :
    Na
    H2O
    +
    H_
    OH
    Na
    +
    H2
    2
    2
    2
    ** Khí bay ra là khí gì ?
    ** Hợp chất mà trong phân tử có nhóm Hidroxit(OH) thuộc lọai hợp chất gì ?
    ** Khí Hiđro H2 .
    ** Thuộc loại hợp chất bazơ ( NaOH ).
    Na
    +
    H_
    OH
    H2O
    Na
    +
    NaOH
    +
    H2
    +
    Natrihidroxit
    II . Tính chất của nước .
    Tiết 54 : Nước .
    1. Tính chất vật lý :
    (SGK)
    2. Tính chất hoá học :
    a . Nước tác dụng với một số kim loại ở t0 thường
    PTHH:2Na + 2H2O 2NaOH +H2
     Khí hidro + bazơ ( tan )
    b.Nước tác dụng với một số oxit bazơ
    Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
    ** Cho vào ống nghiệm một cục nhỏ vôi sống ( canxi oxit ) CaO . Rót một ít nước vào vôi sống . Quan sát hiện tượng .
    ** Nhúng một mẫu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi . Hiện tượng xảy ra ?
    ** Lấy tay sờ vào bên ngòai cốc ống nghiệm. Em có nhận xét gì về nhiệt độ cốc?

    Nước có thể tác dụng với một số kim loại khác ở nhiệt độ thường như K, Ca...
    Em hãy thực hiện TN theo nội dung sau :
    Nhận xét và ghi nhận kết quả :
    Em hãy nhận xét thí nghiệm và ghi nhận kết quả trá lời các nội dung sau :
    ** Khi cho nước vào CaO có hiện tượng gì xảy ra ?


    ** Màu giấy quì tím thay đổi như thế nào khi nhúng vào dung dịch nước vôi ?

    ** Chất thu được sau phản ứng là gì ? Công thức hóa học ?


    ** Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?
    Khi cho nước vào CaO thì CaO từ thể rắn chuyển thành chất nhão .
    Quì tím chuyển màu xanh .
    Chất thu được là Canxi hiđroxit
    Công thức hóa học Ca(OH)2 ( vôi tôi )
    Phản ứng tỏa nhiều nhiệt
    Phương trình phản ứng hóa học :
    ** CaO phản ứng với nước :
    **Hợp chất thu được thuộc loại hợp chất gì?
    ** Dung dịch bazơ có tác dụng như thế nào đối với quì tím ?
    **Hợp chất thu được thuộc loại bazơ .
    ** Dung dịch bazơ làm quì tím hóa xanh .
    H2O
    CaO
    +
    Ca(OH)2
    Can xihidroxit
    II . Tính chất của nước .
    Tiết 54 : Nước .
    1. Tính chất vật lý :
    (SGK)
    2. Tính chất hoá học :
    a . Td với một số kim loại ở t0 thường
    2Na + 2H2O  2NaOH + H2 ( (Natri hidroxit)
     Khí hidro + bazơ ( tan )
    b.Nước tác dụng với một số oxit bazơ
     bazơ(tan).
    PTHH:CaO +H2O  Ca(OH)2
    (canxi hidroxit)

    Tương tự nước có thể hóa hợp với Na2O, K2O... Tạo ra Natrihidroxit (NaOH), Kalihidroxit (KOH)
    *Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh
    c> Tác dụng với một số oxit axit
    Học sinh quan sát thí nghiệm:
    *Nu?c hóa h?p v?i:Diphotpho penta oxit(P2O5)
    *Phương trình phản ứng :
    P2O5 + 3H2O  2H3PO4 (axit photphoric)
    *Hợp chất tạo ra do nước hóa hợp với oxit axit thuộc loại hợp chất axit.
    II . Tính chất của nước .
    Tiết 54 : Nước .
    1. Tính chất vật lý :
    (SGK)
    2. Tính chất hoá học :
    a . Td với một số kim loại ở t0 thường
    PTHH:2Na + 2H2O  2NaOH +H2
     Khí hidro + bazơ ( tan )
    bNước tác dụng với một số oxit bazơ
     bazơ(tan) .
    PTHH:CaO + H2O  Ca(OH)2
    c.Nước tác dụng với một số oxit axit

    axit.
    PTHH: P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

    Nước cũng hóa hợp với nhiều o xit axit khác như: SO2, SO3, N2O5...tạo ra axit tương ứng
    *Dung dịch a xit làm đổi màu quì tím thành hồng.
    III. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
    - Hãy dẫn ra một số dẫn chứng về vai trò quan trọng của nước trong đời sống và sản xuất.
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Nu?c dem l?i ni?m vui v cu?c s?ng trong lnh cho chng ta.
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Ngu?n nu?c t?o cho ta m?t m?ng lu?i giao thơng v? du?ng th?y, r?t thu?n l?i trong vi?c v?n chuy?n hng hĩa v di l?i trong nu?c cung nhu trn th? gi?i.
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Ngu?n nu?c gip ta nuơi, tr?ng th?y s?n d? cung c?p cho ta ngu?n th?c ph?m phong ph v gĩp ph?n r?t l?n vo vi?c xu?t kh?u d?y m?nh n?n kinh t? ta.
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Ngu?n nu?c gĩp ph?n r?t l?n vo vi?c tr?ng cy luong th?c chính.
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Ngan nu?c t?o ra cc cơng trình th?y l?i. Cc cơng trình th?y di?n cung c?p cho con ngu?i m?t ngu?n nang lu?ng r?t l?n.
    O
    nước (tiếp theo)
    Tiết 54:
    I- Thành phần hóa học của nước.
    II- Tính chất của nước.
    1- Tính chất vật lí.
    H
    H
    (SGK)
    2- Tính chất hóa học.
    a) Tác dụng với m?t s? kim loại
    - PTHH: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
    b) Tác dụng với một số oxit bazơ
    - PTHH: CaO + H2O Ca(OH)2
    - Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
    c) Tác dụng với một số oxit axit
    - PTHH: P2O5 + 3H2O 2H3PO4
    - Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành h?ng.
    III- Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. Chống ô nhiễm nguồn nước.
    - Nước cần thiết cho cơ thể sống, đời sống con người, sản xuất công nông nghiệp, xây dựng, giao thông.
    Quan sát các hình ảnh sau và cho biết biện pháp chống ô nhiễm nguồn nước ?
    O
    nước (tiếp theo)
    Tiết 54:
    I- Thành phần hóa học của nước.
    II- Tính chất của nước.
    1- Tính chất vật lí.
    H
    H
    ( SGK)
    2- Tính chất hóa học.
    a) Tác dụng với kim loại--> bazo+ hidro
    - PTHH: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
    b) Tác dụng với một số oxit bazơ-->bazo
    - PTHH: CaO + H2O Ca(OH)2
    - Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
    c) Tác dụng với một số oxit axit--> axit
    - PTHH: P2O5 + 3H2O 2H3PO4
    - Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành h?ng.
    III- Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. Chống ô nhiễm nguồn nước.
    - Nước cần thiết cho cơ thể sống, đời sống con người, sản xuất công nông nghiệp, xây dựng, giao thông.
    - Không vứt rác thải xuống ao, hồ, kênh, rạch; phải xử lí nước thải.
    Hoàn thành phương trình phản ứng khi cho nước lần lượt tác dụng với K, Na2O, SO3
    K + H2O 
    KOH + H2
    Na2O + H2O 
    *
    NaOH
    2
    * SO3 + H2O 
    H2SO4
    Hướng dẫn:
    CTHH oxit axit:
    CO2
    SO3
    N2O5
    P2O5
    Gốc axit tương ứng
    CO3(II)
    SO4(II)
    NO3 (I)
    PO4 (III)
    PTHH:
    Hướng dẫn:
    Tìm: m Na2O

    n Na2O

    n NaOH
    n NaOH = m NaOH : M NaOH
    m NaOH

    Bài tập : Để có một dung dịch chứa 16 gam NaOH,cần phải lấy bao nhiêu gam Na2O tác dụng với nước?
    Về nhà

    Viết các phương trình hoá học minh hoạ cho các tính chất hoá học của nước.
    Làm bài tập 4, 5, 6 .
    36.1; 36.3 (SBT)
    Nghiên cứu trước bài: "Axit - Bazơ - Muối".
    Chân thành cảm ơn
    các thầy, cô giáo và các em học sinh!
     
    Gửi ý kiến