Thư viện tài liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy tư liệu của thư viện thế nào?
    Rất phong phú
    Phong phú
    Bình thường
    Hơi ít
    Quá nghèo

    tai lieu BD HS gioi 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Dũng
    Ngày gửi: 21h:12' 29-03-2011
    Dung lượng: 42.0 KB
    Số lượt tải: 72
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 1
    Luyện từ và câu
    A1: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - Đoàn kết
    Bài 1: Tìm từ ngữ nói về:
    a. Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
    b. Thể hiện tính cách hay việc làm trái với lòng nhân hậu, yêu thương.
    c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
    d. Thể hiện tính cách hay việc làm trái với đùm bọc, giúp đỡ.
    Bài 2: Cho các từ sau: "nhân dân, nhân hậu, nhân ái, nhân tài, công nhân, nhân đức, nhân từ, nhân loại, nhân nghĩa, nhân quyền". Hãy xếp:
    a. Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là người.
    b. Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là lòng thương người.
    Bài 3: Đặt câu với 1 từ ở nhóm a, 1 từ ở nhóm b nói trên.
    Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu có dùng sai từ có tiếng "nhân":
    a. Thời đại nào nước ta cũng có nhiều nhân tài.
    b. Nhân dân ta có truyền thống lao động cần cù.
    c. Bà tôi là người nhân hậu, thấy ai gặp khó khăn, bà thường hết lòng giúp đỡ.
    d. Cô giáo lớp tôi rất nhân tài.
    Bài 5: Viết 2 thành ngữ (hoặc tục ngữ) vào chỗ trống:
    a. Nói về tình đoàn kết
    b. Nói về lòng nhân hậu.
    c. Trái với lòng nhân hậu.
    Bài 6: Các câu dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
    a. ở hiền gặp lành.
    b. Trâu buộc ghét trâu ăn.
    c. Một cây làm chẳng nên non.
    Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
    Bài 7: Tìm 5 thành ngữ, tục ngữ nói về đạo đức và lối sống lành mạnh, tốt đẹp của con người Việt Nam. Đặt câu với 1 thành ngữ vừa tìm.
    Bài 8: Em hiểu nghĩa của các thành ngữ dưới đây như thế nào?
    a. Môi hở răng lạnh.(Anh em 1 nhà phải biết yêu thương, đùm bọc ,che chở nhau)
    b. Máu chảy ruột mềm.(Tình yêu thương giữa những người ruột thịt cùng nòi giống)
    c. Nhường cơm sẻ áo.
    d. Lá lành đùm lá rách.
    Giải nghĩa câu tục ngữ: "Một con ngựa đau cả tàu không ăn cỏ".
    ………………………………………………………………………………………………
    2
    B1: Từ đơn và từ phức
    Bài 1: Tìm 1 từ đơn và 1 từ phức nói về lòng nhân hậu. Đặt câu với mỗi từ vừa tìm.
    Bài 2: Tìm từ đơn, từ phức trong câu văn:
    a. Một người ăn xin già lọm khọm đứng ngay trước mặt tôi.
    b. Đôi mắt ông lão đỏ đọc và giàn giụa nước mắt.
    Bài 3: a. Tìm từ đơn, từ phức trong các câu thơ sau:
    "Đời cha ông với đời tôi
    Như con sông với chân trời đã xa
    Chỉ còn truyện cổ thiết tha
    Cho tôi nhận mặt ông cha của mình".
    b. Em hiểu như thế nào về nội dung 2 dòng thơ cuối.
    Bài 4: Tìm 5 từ phức có tiếng "anh", 5 từ phức có tiếng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓