Thư viện tài liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy tư liệu của thư viện thế nào?
    Rất phong phú
    Phong phú
    Bình thường
    Hơi ít
    Quá nghèo

    Tổng kết về ngữ pháp

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Anh Quân
    Ngày gửi: 20h:41' 18-04-2011
    Dung lượng: 376.0 KB
    Số lượt tải: 74
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 147:

    T?NG K?T
    V? NG? PHP
    "Tiếng Việt của ta rất đẹp bởi vi` đời sống tâm hồn của người Việt Nam ta rất đẹp.
    Chính cái giàu đẹp đó đã làm nên cái chất, giá trị, bản sắc, tinh hoa của tiếng Việt, kết quả của cả một quá tri`nh và biết bao công sức dồi mài."
    Phạm Van Dồng
    I. Danh từ, động từ, tính từ.
    Bài tập :1, 2, 3, 4 (SGK)
    1. Trong số các từ in đậm ( Bài tập 1-SGK, trang 130) từ nào là danh từ, từ nào là động từ, từ nào là tính từ ?
    2. Danh từ có thể kết hợp với nhửừng từ nào; động từ có thể kết hợp với nhu~ng từ nào; tính từ có thể kết hợp với nhửừng từ nào sau đây :
    a.Nhửừng, các, một, tất cả, mọi.
    b. Hãy, đã, vừa, mới, sẽ.
    c. Rất, hơi, quá.
    3. Danh từ có thể đứng sau nhửừng từ nào, động từ có thể đứng sau nhu~ng từ nào, tính từ có thể đứng sau nhửừng từ nào ?
    Bảng tổng kết về danh từ, động từ, tính từ
    Hay, đột ngột, sung sướng, phải
    Rất, hơi, quá .
    Quá, lắm (hoặc một số từ ngu~ khác)
    đọc, nghi? ngợi, phục dịch, đập
    Hãy, đã, vừa, mới, sẽ.
    Rồi, chưa (một số động từ khác, từ chỉ đối tượng, hướng.)
    L?n, lang, làng
    Nhu~ng, cái, một, tất cả, mọi.
    Này, ấy, nọ (hoặc một số từ ngu~ khác)
    Bài tập 5 : (SGK trang 131)
    Trong nhu~ng đoạn trích sau đây, các từ in đậm vốn thuộc từ loại nào và ở đây chúng được từ dùng như từ thuộc từ loại nào ?
    a, Nghe gọi, con bé giật mi`nh, tròn mắt nhỡn. Nó ngơ ngác, lạ lùng. Còn anh, anh không ghỡm nổi xúc động.
    (Nguyễn Quang Sáng- Chiếc lược ngà)
    b, Làm khí tượng, ở được cao thế mới là lý tưởng chứ. (Nguyễn Thành Long - Lặng lẽ SaPa)
    Những băn khoăn y lm cho nh hi ho khng nhn xt ỵc gi` c con gi ngi tríc mỈt ng kia.
    (NguyƠn Thnh Long - LỈng l SaPa)
    Ti?nh tu` ? Dng tu`
    Danh tu` ? Ti?nh tu`
    Dộng tu` ? Danh tu`
    II/ Các từ loại khác :
    Hãy nối các đặc điểm sau cho phù hợp với các từ loại.(th?o lu?n (3`)
    Là nhu~ng từ luôn đi kèm một từ ngử trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngu~ đó.
    Tính thi t
    Là nhu~ng từ dùng để bộc lộ tinh cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp.
    Trợ từ
    Là nhu~ng từ được thêm vào câu để tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và biểu thị các sắc thái, tinh cảm của người nói
    Thán từ
    Là nhu~ng từ luôn đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ.
    Lượng từ
    Là nhu~ng từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật.
    Chỉ từ
    Là nhu~ng từ chỉ số lượng và số thứ tự của sự vật.
    Số từ
    Là nhu~ng từ dùng để trỏ vào sự vật, nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian.
    Phó từ
    4
    5
    7
    2
    3
    1
    6
    A
    G
    B
    C
    D
    E
    F
    Hãy xếp các từ in đậm trong nhu~ng câu sau đây vào cột thích hợp (Theo bảng mẫu) ở dưới.
    Bài tập 1 - SGK trang 132 :
    a, Một lát sau, không chỉ có ba đứa mà cả một lũ trẻ ở tầng dưới lần lượt chạy lên. (Nguyễn Minh Châu - Bến quê)
    b, Trong cuộc đời kháng chiến của tôi, tôi chứng kiến không biết bao nhiêu cuộc chia tay, nhưng chưa bao giờ, tôi bị xúc động như lần ấy
    (Nguyễn Quang Sáng - Chiếc lược ngà)
    c, Ngoài cửa sổ ấy bây giờ nhu~ng bông hoa bằng lang đã thưa thớt - cái giống hoa ngay khi mới nở, màu sắc đã nhợt nhạt. (Nguyễn Minh Châu - Bến quê)
    d, Trời ơi, chỉ còn có nam phút . (Nguyễn Thành Long- Lặng lẽ SAPA)
    e, Quy anh ở đâu thế ? - Hoạ sỹ hỏi. (Nguyễn Thành Long- Lặng lẽ SAPA)
    g, Dã bao giờ Tuấn .sang bên kia chưa hả ? (Nguyễn Minh Châu - Bến quê)
    h, Bố đang sai con làm cái việc gi` lạ thế ? (Nguyễn Minh Châu - Bến quê)
    Câu a và câu b
    Bài tập 1 - SGK trang 132 :
    a, Một lát sau, không có đứa mà một lũ trẻ tầng dưới lần lượt chạy lên. (Nguyễn Minh Châu - Bến quê)
    b, Trong cuộc đời kháng chiến tôi, chứng kiến không biết cuộc chia tay, chưa ,tôi bị xúc động lần
    (Nguyễn Quang Sáng - Chiếc lược ngà)
    Trợ từ
    Số từ
    Trợ từ
    Quan hệ từ
    Quan hệ từ
    Dại từ
    Quan hệ từ
    Dại từ
    Dại từ
    Quan hệ từ
    Chỉ từ
    chỉ
    ba
    cả

    của
    tôi
    bao nhiêu
    nhưng
    bao giờ
    như
    ấy
    c, Ngoài cửa sổ ấy bông hoa bằng lang thưa thớt - cái giống hoa . khi nở, màu sắc nhợt nhạt. (Nguyễn Minh Châu - Bến quê)
    d, còn có phút. (Nguyễn Thành Long- Lặng lẽ SAPA)
    Dại từ
    Lượng từ
    Phó từ
    Trợ từ
    Phó từ
    Phó từ
    Thán từ
    Trợ từ
    Số từ
    bây giờ
    nhu~ng
    đã
    ngay
    mới
    đã
    Trời ơi
    , chỉ
    nam
    Câu c và câu d
    Bài tập 1 - SGK trang 132 :
    e, Quy anh ở đâu thế ? - Hoạ sỹ hỏi. (Nguyễn Thành Long- Lặng lẽ SAPA)
    g, Dã bao giờ Tuấn .sang bên kia chưa hả ? (Nguyễn Minh Châu - Bến quê)
    Chỉ từ
    Ti`nh thái từ
    Câu e, g, h:
    Bài tập 1 - SGK trang 132 :
    h, Bố sai con làm cái việc gì lạ thế ? (Nguyễn Minh Châu - Bến quê)
    Phó từ
    đang
    Bài 29- tiết 147: Tổng kết v? ng?~ pháp
    II. Các từ loại khác
    a) Chỉ : trợ từ ; ba: số từ ; cả: trợ từ ; ở: quan hệ từ.
    b) Của: quan hệ từ ; tôi: đại từ ; bao nhiêu: đại từ ;
    nhưng: quan hệ từ ; từ bao giờ: đại từ ; như: quan hệ từ ; ấy : chỉ từ .
    c) Bấy giờ: đại từ ; nhu~ng: lượng từ ; đã: phó từ ;
    ngay: ; trợ từ ; mới: phó từ ; đã: phó từ.
    d) Trời ơi: thán từ ; chỉ: trợ từ ; nam: số từ ;
    e) Dâu: chỉ từ
    g) Hả: ti`nh thái từ
    h) dang: phó từ
    Bài 29- Tiết 147: Tổng kết về ngu~ pháp
    II. Các từ loại khác
    Bài 29- Tiết 147 : Tổng kết về ngu~ pháp
    Khi muốn nhận biết và phân biệt từ loại Tiếng Việt ta cần
    dựa vào nhu~ng tiêu chí nào?
    E. Cả 4 tiêu chí trên
    C. Phải đặt trong ngu~ cảnh giao tiếp
    B. Chức vụ cú pháp của từ
    Y? nghĩa khái quát của từ.
    D. Khả nang kết hợp của từ
    Dặn dò:
    + Học bài và chuẩn bị bài:
    “Tổng kết từ vựng” (tt)
     
    Gửi ý kiến